oằn oại

oằn oại

Bệnh nhân oằn oại trên giường vì những cơn đau quặn thắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái vặn vẹo, quằn quại, co rúm lại đau đớn hoặc khó chịu dữ dội: "oằn oại" mô tả những cử động, tư thế của cơ thể khi bị cơn đau vật vã, khiến người ta không thể nằm yên phải vặn mình, uốn éo.
    • Trạng thái bị bẻ cong, xoắn lại một cách mạnh mẽ (thường dùng trong văn chương để von): "oằn oại" có thể dùng để tả hình ảnh một vật bị uốn cong, vặn xoắn dưới một lực lớn.
  2. Động từ (ít dùng hơn):

    • Hành động vặn vẹo, quằn quại đau: "oằn oại" cũng có thể được dùng để chỉ chính hành động đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bệnh nhân oằn oại trên giường những cơn đau quặn thắt.
    • Sau ngã, anh ta nằm oằn oại dưới đất, không thể đứng dậy được.
    • Thân cây bão làm oằn oại, gãy gục. (nghĩa bóng, văn chương)
  • Động từ:

    • Cơn đau bụng khiến ấy oằn oại suốt đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oằn oại đau": cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh nguyên nhân gây ra trạng thái quằn quại.
    • Chú chó bị thương oằn oại đau trước khi được cứu.
  • "oằn oại trong đau khổ": thường dùng trong văn chương, mô tả sự đau đớn cả về thể xác lẫn tinh thần.
    • Người mẹ oằn oại trong đau khổ khi nghe tin con mình gặp nạn.
Biến thể từ gần giống
  • Oằn (động từ): cong xuống, gập xuống dưới sức nặng.
    • Cành cây oằn xuống trĩu quả.
  • Quằn quại (tính từ/động từ): gần như đồng nghĩa với "oằn oại", diễn tả sự vặn vẹo, giãy giụa đau đớn.
    • Anh ấy quằn quại trên sàn nhà chuột rút.
  • Vặn vẹo (động từ): xoắn, uốn cơ thể hoặc một vật.
    • Đứa trẻ vặn vẹo không chịu ngồi yên.
Từ đồng nghĩa
  • Quằn quại: Vặn vẹo, giãy giụa đau.
  • Vật: Giãy giụa, chịu đựng trong đau đớn, khó nhọc.
  • Giãy giụa: Cựa quậy, vùng vẫy mạnh (thường để thoát ra hoặc đau).
Từ trái nghĩa
  • Bình thản: Thản nhiên, không bị xáo động.
  • Nằm im: Giữ nguyên tư thế, không cử động.
  • Thư giãn: Ở trạng thái thoải mái, thả lỏng cơ thể.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đau oằn oại: Cách nói nhấn mạnh cơn đau dữ dội đến mức khiến người ta phải quằn quại.
    • Sau khi ăn phải đồ lạ, đau oằn oại cả bụng.
  • Oằn mình chịu đựng: Cách nói von về việc phải gồng mình, cố chịu đựng một gánh nặng hay áp lực lớn.
    • Người cha oằn mình làm việc để nuôi cả gia đình. (nghĩa bóng)