oằn oại
Định nghĩa
Tính từ:
- Trạng thái vặn vẹo, quằn quại, co rúm lại vì đau đớn hoặc khó chịu dữ dội: "oằn oại" mô tả những cử động, tư thế của cơ thể khi bị cơn đau vật vã, khiến người ta không thể nằm yên mà phải vặn mình, uốn éo.
- Trạng thái bị bẻ cong, xoắn lại một cách mạnh mẽ (thường dùng trong văn chương để ví von): "oằn oại" có thể dùng để tả hình ảnh một vật bị uốn cong, vặn xoắn dưới một lực lớn.
Động từ (ít dùng hơn):
- Hành động vặn vẹo, quằn quại vì đau: "oằn oại" cũng có thể được dùng để chỉ chính hành động đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Bệnh nhân oằn oại trên giường vì những cơn đau quặn thắt.
- Sau cú ngã, anh ta nằm oằn oại dưới đất, không thể đứng dậy được.
- Thân cây bão làm oằn oại, gãy gục. (nghĩa bóng, văn chương)
Động từ:
- Cơn đau bụng khiến cô ấy oằn oại suốt đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "oằn oại vì đau": cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh nguyên nhân gây ra trạng thái quằn quại.
- Chú chó bị thương oằn oại vì đau trước khi được cứu.
- "oằn oại trong đau khổ": thường dùng trong văn chương, mô tả sự đau đớn cả về thể xác lẫn tinh thần.
- Người mẹ oằn oại trong đau khổ khi nghe tin con mình gặp nạn.
Biến thể và từ gần giống
- Oằn (động từ): cong xuống, gập xuống dưới sức nặng.
- Cành cây oằn xuống vì trĩu quả.
- Quằn quại (tính từ/động từ): gần như đồng nghĩa với "oằn oại", diễn tả sự vặn vẹo, giãy giụa vì đau đớn.
- Anh ấy quằn quại trên sàn nhà vì chuột rút.
- Vặn vẹo (động từ): xoắn, uốn cơ thể hoặc một vật.
- Đứa trẻ vặn vẹo không chịu ngồi yên.
Từ đồng nghĩa
- Quằn quại: Vặn vẹo, giãy giụa vì đau.
- Vật vã: Giãy giụa, chịu đựng trong đau đớn, khó nhọc.
- Giãy giụa: Cựa quậy, vùng vẫy mạnh (thường để thoát ra hoặc vì đau).
Từ trái nghĩa
- Bình thản: Thản nhiên, không bị xáo động.
- Nằm im: Giữ nguyên tư thế, không cử động.
- Thư giãn: Ở trạng thái thoải mái, thả lỏng cơ thể.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Đau oằn oại: Cách nói nhấn mạnh cơn đau dữ dội đến mức khiến người ta phải quằn quại.
- Sau khi ăn phải đồ lạ, nó đau oằn oại cả bụng.
- Oằn mình chịu đựng: Cách nói ví von về việc phải gồng mình, cố chịu đựng một gánh nặng hay áp lực lớn.
- Người cha oằn mình làm việc để nuôi cả gia đình. (nghĩa bóng)